STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn chỉnh Ghi chú
17380107Luật ghê tếA00.D01. D96, c0021
27510301Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ nghệ thuật diện, diện tử; Công nghe kỹ thuât điều khiốn và tư đông hóaA00, A01, C01, D9018
37510302Công nghệ kỹ thuật năng lượng điện tử - viễn thôngA00, A01, C01.D9016
47510201Công nghệ chuyên môn cơ khíA00, A01, C01.D9019
57510203Công nghệ chuyên môn cơ điện tửA00, A01, C01.D9019
67510202Công nghệ sản xuất máyA00t A01, C01.D9018
77510205Công nghệ chuyên môn ô tôA00, A01, C01.D9020
87510206Công nghệ nghệ thuật nhiệtA00, A01, C01.D9016.5
97580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng dự án công trình giao thôngA00, A01, C01.D9016.75
107540204Công nghệ dệt mayA00, C01, D01.D9018
117210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01.D9016.5
127480201Nhóm ngành Công nghệ biết tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy vi tính, IIỘ thống thông tinA00, C01, D01.D9018.75
137480108Công nghệ kỹ thuật thứ tínhA00, C01, D01.D9016
147510401Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ thanh lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ - Vât liệu.A00, B00, D07,09016
157540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9018
167720497Dinh chăm sóc cùng kỹ thuật thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
177540106Đảm bảo chất lượng với bình yên thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
187420201Công nghệ sinc họcA00, B00, D07, D9017
197510406Công nghệ chuyên môn môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
207850101Quản lý tài nguyên ổn với môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
217440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
227340301Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicentimet toánA00, C01, D01,D9017.75
237340201Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài thiết yếu ngân hàng; Tài bao gồm doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
247340115MarketingA01.C01,19
257340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
267810201Quản trị khách hàng sạnA0l.C0l,19.5
277810202Quản trị nhà hàng quán ăn và các dịch vụ nạp năng lượng uốngA01, C01, D01, D9618.75
287810103Quản trị phượt và lữ hànhA0l.C0l,19
297340120Kinch donước anh tếA01.C01, D01, D9620
307340122Tmùi hương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
317380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
327220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
337510301CCông nghệ kỹ thuật năng lượng điện, năng lượng điện tửA00, A01, C01.D9016
347510302CCông nghệ kỹ thuật năng lượng điện tử - viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
357510201CCông nghệ nghệ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
367510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
377510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
387480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
397510401CCông nghệ nghệ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
407540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
417510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015
427850101Quản lý tài nguycn và môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
437440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
447340301Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toánA00, C01, D01.D9Ò17.75
457340201Nhóm ngành Tài chính bank gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
467340115MarketingA01.C01,D01.D9619
477340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
487810201Quản trị khách hàng sạnA0l, C0l,D01.D9619.5
497810202Quản trị nhà hàng quán ăn và các dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9618.75
507810103Quản trị phượt với lữ hànhA0l, C01, D01, D9619
517340120Kinh donước anh tếA01.C01, D01, D9620
527340122'ITiương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
537380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
547220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
55Chương trình unique cao---
567510301CCông nghệ kỹ thuật điện, năng lượng điện lửA00, A01, C01.D9016
577510302CCông nghệ nghệ thuật điện tử - viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
587510201CCông nghệ nghệ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
597510203CCông nghệ nghệ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
607510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
617480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
627510401CCông nghệ nghệ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
637540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
647510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015

*

HUI-Trường đại học Công Nghiệp TPhường.HCM